noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền chung, tiền tệ chung. The unified currency proposed for all EU states; it became the Euro. Ví dụ : "The single currency, the euro, makes it easier for tourists to shop in different EU countries. " Đồng tiền chung, hay còn gọi là euro, giúp du khách mua sắm dễ dàng hơn ở các quốc gia khác nhau trong Liên minh Châu Âu. politics government economy business finance state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc