Hình nền cho single currency
BeDict Logo

single currency

/ˈsɪŋɡəl ˈkʌrənsi/

Định nghĩa

noun

Đồng tiền chung, tiền tệ chung.

Ví dụ :

Đồng tiền chung, hay còn gọi là euro, giúp du khách mua sắm dễ dàng hơn ở các quốc gia khác nhau trong Liên minh Châu Âu.